Những đặc tính kỹ thuật chung:
Chế độ hiển thị hình ảnh:
Kiểu B Mode: B, B/B
Kiểu M Mode: B/M và M
Thang xám: 256
Màn hình hiển thị: 14 inches
Tần số đầu dò: Từ 2,5Mhz ~ 10 MHz ( Tùy từng loại đầu dò)
Cổng kết nối đầu dò: 2 cổng tiêu chuẩn.
Cơ chế chùm tia siêu âm kỹ thuật số:
- Chùm tia số hoá độ trung thực cao (HDBF)
- Khoảng hội tụ linh hoạt đến từng điểm ảnh (PDRF) lên đến 16 vị trí chung chuyển
- Tần số đầu dò quét sinh động (DFS)
- Độ mở linh hoạt theo thời gian thực (RDA)
- Điều chỉnh giảm độ nhiễu tia âm nhận (DRA)
Góc quét hiển thị:
Từ 510-1200 (tuỳ thuộc đầu dò)
Độ sâu quét ảnh:
Từ 22 mm – 248 mm
Cơ chế quét và xử lý ảnh:
Tiền xử lý:
- Khoảng điều chỉnh linh hoạt (DYN)
- Nâng cao độ bờ
- Điều chỉnh độ tương quan tốc độ quét ảnh
- Điều chỉnh độ mịn (Smooth)
- 8 Thang điều chỉnh sáng và nét theo độ sâu (TGC)
- 8 mức chỉnh độ nét IP
- Khoảng hội tụ hình ảnh 4 điểm
- Điều chỉnh tốc độ cuộn hình trong Mode-M vói 4 mức
- Lựa chọn mật độ quét: Hi Density / Hi Frm Rate
- Công nghệ hình ảnh nhu mô đều (TSI)
- Điều chỉnh độ mạnh âm thanh siêu âm
- Độ phân giải hình ảnh cao
- Tỷ lệ khung hình lựa chọn cao
- Hình ảnh điều hoà Harmonic nhu mô THI và TSI.
Hậu xử lý hình ảnh:
- Điều chỉnh thang ánh xạ theo biểu đồ
- Chuẩn hoá dạng R
- Căn hình ảnh trái/phải và trên/ dưới
Chức năng:
Bộ nhớ :
Lưu dữ liệu băng ổ cứng 320Gb
Lưu được trên 1.000.000 hình ảnh JPG hay BMP
Cine ảnh:
Xem lại hình ảnh 256 khung hình sau 1 lần quét trong chế độ B, B+M, M và 128 khung hình cho chế độ B+B
Phóng đại:
Phóng ảnh trong chế độ quét thời gian thực và dừng hình.
Độ phóng đại 400%
Thước đo và các phép toán:
Trong chế độ B-mode:
- Thước đo ổ bụng tổng quát: Khoảng cách, chu vi, diện tích, thể tích, góc thể tích tiền liệt tuyến, biểu đồ phát triển, profile và S% hẹp mạch.
- Thước đo sản khoa: Đầy đủ các chỉ số cơ bản thai nhi, dự kiến cân nặng thai nhi, dự kiến ngày sinh, nhập ngày kinh cuối, ngày nhiệt độ.
- Thước đo và tính toán phụ khoa:
- Thước đo và tính toán hệ tiết niệu:
- Thước đo và tính toán về chỉnh hình
- Thước đo tính toán về tim mạch
- Các thước đo khác : Tuyến giáp và tiền liệt tuyến.
Trong chế độ M-mode: Khoảng cách, thời gian, tốc độ, nhịp tim (2 chu kỳ đập)
Phần mềm tính toán:
Ổ bụng, Phụ khoa, Sản khoa, Tim mạch, các bộ phận nhỏ, nhịp mạch, mạch ngoại biên.
Thông số khác:
Cổng kết nối ngoại vi:
- 2 cổng USB
- 1 cổng DICOM ( lựa chọn)
- Cổng nối tiếp RS-232 và cổng song song
- 1 cổng VGA
- 2 cổng ra Video
- 1 cổng ra S-video
Điện năng hoạt động:
Nguồn: 100-240 VAC+_10%
Dải tân: 50/60Hz
Công suất: 400W
Môi trường hoạt động:
Nhiệt độ: 00C ~ 400C
Độ ẩm: 30% ~ 90%
Kích thước:
Rộng: 630mm
Dài: 915mm
Cao: 1240 mm
Trọng lượng: 60kg
Cấu hình tiêu chuẩn:
- Thân máy chính DP-9900Plus
- Màn hình 14 inch
- Cổng kết nối đầu dò: 2 cổng
- Bộ cine 256 khung hình
- Bộ lưu HDD: 320Gb
- Ổ đĩa ghi CD/RW Sony
- Phần mềm tính toán và thước đo đầy đủ
- Đầu dò điện tử 35C50HA đa tần (2.0/2.5/3.5/5.0/H4.6/H6.0 Mhz)
Các lựa chọn khác:
- Đầu dò điện tử phẳng: 75L38HA/HB đa tần (6.0/7.5/8.5/10MHz)
- Đầu dò điện tử phẳng: 75L60HB đa tần (6.0/7.5/8.5/10MHz)
- Đầu dò điện tử siêu cong 65C15HA đa tần (5.0/6.5/7.5/8.0/10MHz)
- Đầu dò điện tử siêu cong 35C20HA đa tần (5.0/6.5/7.5/8.5MHz)
- Đầu dò điện tử âm đạo 65EC10HA đa tần (5.0/6.5/7.5/8.5MHz)
- Bộ gá kim trọc dò cho tất cả các đầu dò
- Bộ kết nối mạng DICOM
- Bộ điều khiển chân Footswitch
- Máy in nhiệt Sony UP-897MD